génito-urinaire

Học thuật
Thân thiện
génito-urinaire

Un médecin examine un schéma du système génito-urinaire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) sinh dục tiết niệu: Từ này dùng để mô tả những liên quan đến hệ thống sinh dục hệ thống tiết niệu, thường được xem xét cùng nhau do vị trí giải phẫu chức năng liên quan chặt chẽ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'appareil génito-urinaire est complexe. (Bộ máy sinh dục tiết niệu rất phức tạp.)
    • Le médecin est spécialisé dans les infections génito-urinaires. (Bác sĩ chuyên về các bệnh nhiễm trùng sinh dục tiết niệu.)
    • Ces symptômes peuvent indiquer un problème génito-urinaire. (Những triệu chứng này có thể chỉ ra một vấn đề về sinh dục tiết niệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Système génito-urinaire": Hệ thống sinh dục tiết niệu.

    • Le système génito-urinaire comprend les reins, la vessie et les organes reproducteurs. (Hệ thống sinh dục tiết niệu bao gồm thận, bàng quang các cơ quan sinh sản.)
  • "Tractus génito-urinaire": Đường sinh dục tiết niệu.

    • Les bactéries peuvent infecter le tractus génito-urinaire. (Vi khuẩn có thể gây nhiễm trùng đường sinh dục tiết niệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Génital (adj): (thuộc) sinh dục.

    • Les organes génitaux (cơ quan sinh dục).
  • Urinaire (adj): (thuộc) tiết niệu, (thuộc) nước tiểu.

    • La vessie est un organe urinaire. (Bàng quangmột cơ quan thuộc hệ tiết niệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Urogénital (adj): (thuộc) niệu sinh dục. Đâymột từ đồng nghĩa trực tiếp, cũng chỉ mối liên hệ giữa hệ tiết niệu hệ sinh dục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâymột tính từ ghép, không phải động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.)

génito-urinaire

Un médecin examine un schéma du système génito-urinaire.

tính từ
  1. (giải phẫu) học (thuộc) sinh dục tiết niệu
    • Organe génito-urinaire
      cơ quan sinh dục tiết niệu