gượng nhẹ

  1. đgt, trgt 1. Cố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận: Cầm gượng nhẹ cái bình thuỷ tinh 2. Không găng quá: Trong buổi họp, ông ấy chỉ phê bình gượng nhẹ.
gượng nhẹ
Anh ấy cầm gượng nhẹ chiếc bình thủy tinh quý giá.