gạch chỉ

Học thuật
Thân thiện
gạch chỉ

Người thợ xếp từng viên gạch chỉ lên hàng vữa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại gạch xây dựng: "gạch chỉ" một loại gạch đất nung, hình hộp chữ nhật, kích thước tiêu chuẩn, chuyên dùng để xây các bức tường, vách ngăn trong công trình xây dựng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công trình này cần khoảng mười nghìn viên gạch chỉ. (Công trình này cần khoảng mười nghìn viên gạch chỉ.)
    • Tường nhà tôi được xây bằng gạch chỉ đỏ. (Tường nhà tôi được xây bằng gạch chỉ đỏ.)
    • Thợ xây đang gác từng viên gạch chỉ lên hàng. (Thợ xây đang đặt từng viên gạch chỉ lên hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạch chỉ lỗ": loại gạch chỉ các lỗ rỗng bên trong, giúp giảm trọng lượng cách nhiệt tốt hơn.

    • Xây tường bao nên dùng gạch chỉ lỗ để nhẹ hơn. (Xây tường bao nên dùng gạch chỉ lỗ để nhẹ hơn.)
  • "gạch chỉ đặc": loại gạch chỉ đặc, không lỗ rỗng, thường chắc chắn nặng hơn.

    • Móng các vị trí chịu lực thường dùng gạch chỉ đặc. (Móng các vị trí chịu lực thường dùng gạch chỉ đặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Gạch ống (danh từ): loại gạch hình dạng ống, rỗng ruột, thường dùng để xây tường ít chịu lực hoặc trang trí.
  • Gạch thẻ (danh từ): loại gạch nhỏ, mỏng, thường dùng để ốp tường, lát nền hoặc trang trí.
  • Gạch block (danh từ): loại gạch không nung, làm từ xi măng các chất phụ gia, kích thước lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Gạch xây: từ chung chỉ các loại gạch dùng cho mục đích xây dựng tường, vách.
Các cụm từ liên quan
  • Xây gạch chỉ: hành động xây tường bằng loại gạch này.

    • Phần tường này sẽ được xây gạch chỉ dày 110mm. (Phần tường này sẽ được xây gạch chỉ dày 110mm.)
  • Trát gạch chỉ: công đoạn trát vữa lên bề mặt tường gạch chỉ đã xây.

    • Sau khi xây xong thì tiến hành trát gạch chỉ. (Sau khi xây xong thì tiến hành trát gạch chỉ.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "gạch chỉ")

gạch chỉ

Người thợ xếp từng viên gạch chỉ lên hàng vữa.

  1. Thứ gạch dùng để xây tường.

Từ chứa "gạch chỉ"