gạch non

Học thuật
Thân thiện
gạch non

Một bức tường mới xây có màu gạch non.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gạch nung chưa kỹ: Chỉ loại gạch xây dựng được nung trong nhưng chưa đủ thời gian hoặc nhiệt độ cần thiết, dẫn đến kết cấu chưa đạt độ cứng bền vững tối ưu.
    • Màu đỏ nhạt: Chỉ màu sắc đặc trưng của loại gạch này, màu đỏ nhưng nhạt hơn so với gạch nung chín kỹ (thường màu đỏ sẫm hoặc nâu đỏ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • gạch non này không đủ tiêu chuẩn để xây tường chịu lực. ( gạch nung chưa kỹ này không đủ tiêu chuẩn để xây tường chịu lực.)
    • ấy thích màu gạch non ấm áp để sơn phòng khách. ( ấy thích màu đỏ nhạt ấm áp để sơn phòng khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạch non" dùng trong ẩn dụ: Đôi khi được dùng để chỉ một thứ đó chưa chín muồi, chưa hoàn thiện.
    • Ý tưởng của anh ấy còn non như gạch non, cần phát triển thêm. (Ý tưởng của anh ấy còn chưa chín muồi, cần phải phát triển thêm.)
Biến thể từ liên quan
  • Gạch chỉ: Tên gọi chung cho loại gạch xây dựng hình hộp chữ nhật, thường được nung từ đất sét.
  • Gạch đỏ: Cách gọi khác cho gạch nung đã chín kỹ, màu đỏ sẫm hoặc nâu đỏ.
  • Gạch thẻ: Loại gạch nhỏ, mỏng, thường dùng để ốp tường.
Từ đồng nghĩa
  • Gạch sống (danh từ): Cách gọi khác trong một số ngữ cảnh cho "gạch non", nhấn mạnh trạng thái chưa đạt chuẩn.
  • Màu hồng gạch (danh từ): Cụm từ mô tả màu sắc tương tự màu gạch non, sự pha trộn giữa hồng đỏ nhạt.
Lưu ý sử dụng
  • Trong ngành xây dựng, "gạch non" một thuật ngữ kỹ thuật chỉ một sản phẩm lỗi, kém chất lượng do quy trình nung không đạt yêu cầu. độ bền kém, dễ vỡ hút ẩm nhiều hơn gạch chín.
  • Khi dùng để chỉ màu sắc ("màu gạch non"), từ này mang tính chất mô tả thẩm mỹ không còn hàm ý tiêu cực về chất lượng.
gạch non

Một bức tường mới xây có màu gạch non.

  1. Gạch nung chưa kỹ nên màu còn đỏ nhạt. Màu gạch non. Màu đỏ nhạt.