gần đây

  1. trgt 1. ở ngay bên cạnh: Sinh rằng lân lí ra vào, gần đây nào phải người nào xa xôi (K) 2. Trong thời gian không xa: Gần đây tôi gặp anh ấy.
gần đây
Gần đây tôi có gặp anh ấy.