gần gụi

Học thuật
Thân thiện
gần gụi

Cán bộ gần gụi người dân trong buổi họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đến gần, đi sát, tiếp xúc thân mật: Chỉ hành động đến gần về mặt không gian hoặc tạo ra sự gắn bó, thân thiết về mặt tình cảm, tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cán bộ phải gần gụi quần chúng. (Cán bộ phải đến gần, tiếp xúc thân thiết với quần chúng.)
    • Người lãnh đạo luôn gần gụi để lắng nghe ý kiến của nhân viên. (Người lãnh đạo luôn tiếp xúc gần gũi để lắng nghe ý kiến của nhân viên.)
    • Tình cảm gia đình càng trở nên gần gụi sau những khó khăn. (Tình cảm gia đình càng trở nên gắn bó, thân thiết sau những khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gần gụi với thiên nhiên": sống hòa hợp, tiếp xúc thường xuyên với môi trường tự nhiên.

    • Cuộc sốngnông thôn giúp con người gần gụi với thiên nhiên hơn. (Cuộc sốngnông thôn giúp con người sống hòa hợp với thiên nhiên hơn.)
  • "gần gụi với thực tế": tiếp xúc, am hiểu thực tế cuộc sống.

    • Tác phẩm của ông ấy luôn gần gụi với thực tế cuộc sống người lao động. (Tác phẩm của ông ấy luôn gắn bó, phản ánh đúng thực tế cuộc sống người lao động.)
Biến thể từ gần giống
  • Gần gũi (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự gần nhau về khoảng cách hoặc sự thân thiết, gắn bó. Đây từ đồng nghĩa phổ biến với "gần gụi".

    • Mối quan hệ gần gũi giữa thầy trò. (Mối quan hệ thân thiết giữa thầy trò.)
  • Thân cận (tính từ): Ở gần quan hệ mật thiết.

  • Thân thiết (tính từ): tình cảm gắn bó, gần gũi.
Từ đồng nghĩa
  • Gần gũi: Thân thiết, gắn bó.
  • Tiếp cận: Lại gần, đến gần (thường nhấn mạnh hành động).
  • Thân mật: quan hệ gần gũi, cởi mở.
Từ trái nghĩa
  • Xa cách: Ở xa nhau, không gần gũi.
  • Xa lạ: Không quen biết, không quan hệ.
  • Cách biệt: Bị ngăn cách, xa rời.
Lưu ý sử dụng
  • "Gần gụi" thường được dùng trong văn viết các ngữ cảnh trang trọng, đặc biệt khi nói về mối quan hệ giữa lãnh đạo với quần chúng, hoặc sự gắn bó sâu sắc.
  • Từ này nhấn mạnh cả hành động chủ động "đến gần" lẫn trạng thái "gắn bó" kết quả của hành động đó.
gần gụi

Cán bộ gần gụi người dân trong buổi họp.

  1. đg. Đến gần, đi sát: Cán bộ phải gần gụi quần chúng.

Từ gần giống

Từ chứa "gần gụi"