gắp thăm

Học thuật
Thân thiện
gắp thăm

Hai bạn học sinh gắp thăm để chọn người đi đầu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Rút số, rút tên từ một tập hợp (thường bằng cách dùng que, mẩu giấy) để chọn ngẫu nhiên ai đó được hưởng quyền lợi hoặc phải làm nhiệm vụ đó: Hành động lựa chọn một cách ngẫu nhiên công bằng giữa nhiều người khi số lượng ít hơn nhu cầu hoặc khi cần phân công.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • xem phim ít, cả nhóm phải gắp thăm để xem ai được đi.
    • Để công bằng, giáo gắp thăm chọn bạn lên trả bài.
    • Chỉ một suất đi công tác, các anh chị trong phòng đã gắp thăm với nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phải gắp thăm": bắt buộc phải sử dụng phương pháp bốc thăm ngẫu nhiên không cách nào khác công bằng hơn.
    • Phần thưởng chỉ một, mọi người phải gắp thăm.
  • "gắp thăm để chọn": nhấn mạnh mục đích của việc bốc thăm để lựa chọn.
    • Ban tổ chức sẽ gắp thăm để chọn đội vào bán kết.
Biến thể từ gần giống
  • Bốc thăm (động từ): Cùng nghĩa với "gắp thăm", chỉ hành động rút thăm một cách ngẫu nhiên.
    • Họ quyết định bốc thăm để tìm người đi đầu.
  • Rút thăm (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn một chút.
    • Công ty tiến hành rút thăm tìm người trúng thưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt thăm: (ít dùng hơn) cùng chỉ việc chọn ngẫu nhiên bằng cách rút thăm.
  • Rút số: Nhấn mạnh việc rút các con số để lựa chọn.
Thành ngữ liên quan
  • "Số gắp thăm": Chỉ sự may mắn hoặc kết quả ngẫu nhiên, không thể đoán trước được, giống như kết quả của việc bốc thăm.
    • Được đi hay không cũng do số gắp thăm cả, đừng buồn.
gắp thăm

Hai bạn học sinh gắp thăm để chọn người đi đầu.

  1. Rút số, rút tên để chỉ định người được một quyền lợi hay phải làm việc : đá bóng ít, phải gắp thăm.