gắt mù

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về giọng nói hoặc lời nói gay gắt, quát tháo một cách giận dữ ồn ào: Dùng để miêu tả cách nói năng bộc phát, to tiếng đầy tức giận.
    • tính chất nổi nóng, dễ bùng phát thành lời quát mắng: Chỉ trạng thái tức giận thể hiện qua âm thanh thái độ lời nói.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tiếng chửi bới gắt từ trong nhà vọng ra, hàng xóm đều biết chuyện không hay.
    • Anh ta đáp lại bằng một giọng gắt , khiến mọi người im bặt.
    • Đừng gắt với con cái như thế, nói chuyện nhẹ nhàng một chút.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giọng nói gắt ": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh chất giọng tức tối, lớn tiếng.

    • cụ lên tiếng bằng một giọng nói gắt đầy bực dọc.
  • "cáu gắt ": kết hợp với "cáu" để nhấn mạnh hơn sự nổi nóng, khó chịu.

    • Ông chủ cáu gắt lên nhân viên đi làm trễ.
Biến thể từ gần giống
  • Gắt gỏng (tính từ): thái độ khó chịu, hay quát nạt, cáu kỉnh (mức độ có thể nhẹ hơn hoặc kéo dài hơn "gắt ").

    • ấy trở nên gắt gỏng khi phải làm việc dưới áp lực.
  • Quát tháo (động từ): nói to, lớn giọng một cách giận dữ (hành động cụ thể).

    • Anh ấy quát tháo đám trẻ khi thấy chúng nghịch phá.
Từ đồng nghĩa
  • Gay gắt: nghiêm khắc, lạnh lùng phần khó chịu (có thể không nhất thiết phải to tiếng).
  • Thô bạo (về lời nói): nói năng cộc cằn, thiếu tế nhị.
Từ trái nghĩa
  • Dịu dàng: nói năng nhẹ nhàng, ôn hòa.
  • Ôn tồn: nói chuyện một cách điềm tĩnh, nhã nhặn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "gắt " mang sắc thái khá mạnh, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết miêu tả, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Từ này thường miêu tả sự bùng nổ cơn giận nhất thời qua lời nói, chứ không chỉ trạng thái cáu kỉnh kéo dài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gắt mù"

gắt mù
Ông ấy trả lời bằng một giọng gắt mù khi bị làm phiền.