gọn ghẽ

  1. thứ tự dễ coi: Sách vở xếp gọn ghẽ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gọn ghẽ"

gọn ghẽ
Sách vở được xếp gọn ghẽ trên kệ.