gagne-pain

Học thuật
Thân thiện
gagne-pain

Le rabot est le gagne-pain du menuisier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Công việc nuôi thân: "gagne-pain" chỉ công việc hoặc hoạt động chính một người làm để kiếm tiền, duy trì cuộc sống.
    • Đồ nghề kiếm ăn: "gagne-pain" cũng có thể chỉ công cụ, phương tiện cụ thể được sử dụng để hành nghề kiếm sống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ: (Việc giảng dạycông việc nuôi thân của anh ấy.) (Đối với người nhạc đường phố này, cây vĩ cầm của anh tađồ nghề kiếm ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gagne-pain principal": công việc kiếm sống chính. Son salaire d'infirmière est son gagne-pain principal. (Tiền lương ycủa ấynguồn thu nhập chính nuôi sống .)

  • "perdre son gagne-pain": mất kế sinh nhai. Après l'accident, il a perdu son gagne-pain. (Sau tai nạn, anh ấy đã mất kế sinh nhai.)

Biến thể từ gần giống
  • Gagner sa vie (cụm động từ): kiếm sống. Il gagne sa vie comme journaliste. (Anh ấy kiếm sống bằng nghề nhà báo.)

  • Métier (danh từ giống đực): nghề nghiệp.

  • Source de revenus (cụm danh từ): nguồn thu nhập.
Từ đồng nghĩa
  • Moyen de subsistance: phương tiện sinh sống.
  • Gagne-vie: (từ , ít dùng) kế sinh nhai.
Thành ngữ liên quan
  • Être au bout de son gagne-pain: ở vào tình cảnh khó khăn về kinh tế, sắp hết kế sinh nhai. (Với việc đóng cửa nhà máy, nhiều công nhân đã rơi vào cảnh khó khăn về kế sinh nhai.)
gagne-pain

Le rabot est le gagne-pain du menuisier.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. công việc nuôi thân
  2. đồ nghề kiếm ăn
    • Le rabot est le gagne-pain du menuisier
      cái bàođồ nghề kiếm ăn của thợ mộc