gainsaid

Không tìm thấy từ "gainsaid"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : (Từ cổ, văn học) Phủ nhận, chối cãi, không thừa nhận một điều gì đó là đúng hoặc có thật. Động từ (ngoại động từ) : (Từ cổ, văn học) Nói trái lại, phản đối, nói ngược lại với ý kiến hoặc lời tuyên bố của ai đó. Ví dụ sử dụng (Sự thật rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời là không thể chối cãi được.) (Không ai phản bác lời kể của anh ta về sự việc, vì anh ta là n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (past tense and past participle of ): To deny, dispute, or contradict : "gainsaid" means to declare something to be untrue or to express opposition to a statement or claim. It is a formal or literary term. Usage Examples Past tense : He gainsaid every accusation made against him. (He denied and argued against each accusation.) Her testimony gainsaid the witness's account of the...

See full definition →