galilean

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Galilee, hay những người dân của vùng này
  2. thuộc, liên quan tới Galileo, hay những công trình nghiên cứu của ông
Noun
  1. một trong số 4 vệ tinh của sao Mộc được Galileo khám phá ra
  2. người dân của vùng Galilee

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

galilean
A Galilean moon orbits the giant planet Jupiter.