Galilaean

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến vùng Galilee: Dùng để mô tả những nguồn gốc, đặc điểm hoặc liên hệ với vùng đất Galilee.
    • Thuộc về, liên quan đến cư dân vùng Galilee: Dùng để mô tả những liên quan đến người dân sinh sống tại vùng Galilee.
  2. Danh từ:

    • Người dân của vùng Galilee: Chỉ một cư dân sinh sống tại vùng Galilee.
    • (Trong ngữ cảnh tôn giáo, viết hoa 'Galilaean') Một danh hiệu của Chúa Giê-su Ki-: Khi viết hoa, từ này thường được dùng như một danh hiệu để chỉ Chúa Giê-su, xuất thân từ Nazareth thuộc vùng Galilee.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The archaeological team discovered Galilaean pottery from the first century. (Đội khảo cổ đã phát hiện ra đồ gốm thuộc vùng Galilee từ thế kỷ thứ nhất.)
    • He studied the Galilaean dialect of Aramaic. (Ông ấy nghiên cứu phương ngữ Aram của vùng Galilee.)
  • Danh từ:

    • A Galilaean traveled to Jerusalem for the festival. (Một người dân vùng Galilee đã hành hương đến Jerusalem cho ngày lễ.)
    • Jesus is often referred to as the Galilaean in historical texts. (Chúa Giê-su thường được nhắc đến như là người xứ Galilee trong các văn bản lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Galilaean" (viết hoa): Một cách gọi trang trọng hoặc trong văn học, lịch sử để chỉ Chúa Giê-su, nhấn mạnh nguồn gốc địa của Ngài.
    • The teachings of the Galilaean spread throughout the Roman Empire. (Những lời dạy của người xứ Galilee đã lan truyền khắp Đế chế La .)
Biến thể từ gần giống
  • Galilean: Đây cách viết phổ biến hiện đại hơn của "Galilaean". Cả hai đều cùng nghĩa.
  • Galilee (Danh từ riêng): Tên của một vùng đất lịch sửphía bắc Israel ngày nay.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Of Galilee (thuộc về Galilee).
  • Danh từ: Galilean, Inhabitant of Galilee (cư dân vùng Galilee).
Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Galilee, hay cư dân của vùng này
Noun
  1. người dân của vùng Galilee

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống