gallican

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới phong trào đòi nhà thờ Pháp độc lập với La- Giáo hoàng (Gallicanism)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gallican
The bishop advocated for gallican liberties within the church.