gallinaceous

/,gæli'neiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
gallinaceous

A pheasant is a common gallinaceous bird.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bộ : Dùng để mô tả các loài chim đặc điểm tương tự hoặc thuộc về bộ Galliformes, một nhóm chim bao gồm , gà tây, gà lôi, chim cút các loài tương tự. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh động vật học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The pheasant is a gallinaceous bird. (Chim trĩ một loài chim thuộc bộ .)
    • Gallinaceous species often have strong feet for scratching the ground. (Các loài thuộc bộ thường chân khỏe để bới đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gallinaceous birds": Cụm từ học thuật thường dùng để chỉ chung các loài chim trong bộ Galliformes.
    • The farm raises various gallinaceous birds, including chickens and quails. (Trang trại nuôi nhiều loài chim thuộc bộ khác nhau, bao gồm chim cút.)
Biến thể từ gần giống
  • Gallinacean (danh từ): Một thành viên của bộ chim Galliformes.
    • The chicken is a common gallinacean. (Con một loài thuộc bộ phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Poultry-like: Giống gia cầm (nghĩa rộng, không chuyên môn).
  • Of the order Galliformes: (Thuộc) bộ Galliformes (cách diễn đạt học thuật chính xác).
gallinaceous

A pheasant is a common gallinaceous bird.

tính từ
  1. (động vật học) (thuộc) bộ