gallinacé

Học thuật
Thân thiện
gallinacé

Un homme âgé marche avec une démarche de gallinacé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học) Chim thuộc bộ : Từ dùng để chỉ các loài chim thuộc bộ Galliformes, bao gồm các loài như , gà tây, gà lôi, chim cút. Đâymột thuật ngữ phân loại học.
    • (Từ , nghĩa ) Gia cầm: Cách gọi , ít dùng, để chỉ chung các loài gia cầm, đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le coq et la poule sont des gallinacés. (Gà trống gà máinhững loài chim thuộc bộ .)
    • Ce terme scientifique désigne un ordre d'oiseaux, les gallinacés. (Thuật ngữ khoa học này chỉ một bộ chim, bộ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Démarche de gallinacé: (Y học) Dáng đi như . Cụm từ này mô tả một kiểu dáng đi bất thường, không vững vàng, nhấc chân cao, thường gặp trong một số bệnhthần kinh hoặc .
    • Le patient présente une démarche de gallinacé caractéristique de cette neuropathie. (Bệnh nhân dáng đi như đặc trưng của bệnhthần kinh này.)
Biến thể từ gần giống
  • Gallinacée (tính từ giống cái): Thuộc về bộ , đặc điểm như .
    • Une espèce gallinacée. (Một loài thuộc bộ .)
  • Galliformes (danh từ giống đực, số nhiều): Tên khoa học chính thức của bộ , thường được dùng thay thế cho "gallinacé" trong ngữ cảnh hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Volaille (danh từ giống cái): Gia cầm (nghĩa rộng phổ biến hơn trong đời sống).
  • Oiseau de basse-cour (danh từ giống đực): Chim nuôi trong sân, gia cầm.
gallinacé

Un homme âgé marche avec une démarche de gallinacé.

danh từ giống đực
  1. (số nhiều, từ ; nghĩa ) như galliformes
    • démarche de gallinacé
      (y học) dáng đi như