galopade

danh từ giống cái
  1. cuộc phi nước đại
  2. cuộc chạy vội vàng
    • à la galopade
      cẩu thả, vội vàng
    • Devoir fait à la galopade
      bài làm cẩu thả vội vàng
galopade
La jument fait une galopade dans le pré.