galopin

danh từ giống đực
  1. (thân mật) đứa bé lang thang
  2. (thân mật) đứa bé hỗn hào
  3. (từ ; nghĩa ) đứa bé sai vặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "galopin"

galopin
Un galopin joue dans la rue avec un cerceau.