galvanisation

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) sự mạ điện; sự tráng kẽm
  2. (y học) sự điều trị bằng dòng điện một chiều
  3. (nghĩa bóng) sự kích động
galvanisation
Un ouvrier procède à la galvanisation d'une pièce métallique.