galvanography

/,gælvə'nɔgrəfi/
Học thuật
Thân thiện
galvanography

A scientist uses galvanography to record an electrical current.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép ghi dòng điện: Một phương pháp trong vật lý học dùng để ghi lại hoặc nghiên cứu các dòng điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Galvanography is a specialized technique for studying electrical currents. (Galvanography một kỹ thuật chuyên biệt để nghiên cứu các dòng điện.)
    • The scientist used galvanography to record the minute fluctuations in the circuit. (Nhà khoa học đã sử dụng phép ghi dòng điện để ghi lại những dao động nhỏ trong mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The principles of galvanography": Các nguyên của phép ghi dòng điện.
    • His thesis explores the historical principles of galvanography. (Luận văn của anh ấy khám phá các nguyên lý lịch sử của phép ghi dòng điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Galvanograph (n): Thiết bị dùng để thực hiện phép ghi dòng điện.

    • The old galvanograph is displayed in the museum of science. (Thiết bị ghi dòng điện được trưng bày trong bảo tàng khoa học.)
  • Galvanographic (adj): Thuộc về phép ghi dòng điện.

    • The galvanographic data was crucial for the experiment. (Dữ liệu thuộc về phép ghi dòng điện rất quan trọng cho thí nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Electrography: Phép ghi điện (một thuật ngữ có nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh kỹ thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến danh từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.

galvanography

A scientist uses galvanography to record an electrical current.

danh từ
  1. (vật ) phép ghi dòng điện