galvanométrique

Học thuật
Thân thiện
galvanométrique

Un galvanomètre mesure un courant galvanométrique.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về phép đo dòng điện: "galvanométrique" là tính từ mô tả những liên quan đến việc đo lường cường độ dòng điện.
    • Thuộc về điện kế: Tính từ này cũng dùng để chỉ những đặc tính, nguyênhoặc thiết bị liên quan đến điện kế (galvanomètre), một dụng cụ dùng để phát hiện đo cường độ dòng điện nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La sensibilité galvanométrique de cet appareil est exceptionnelle. (Độ nhạy đo điện của thiết bị này thật đặc biệt.)
    • Il a étudié le principe galvanométrique dans son cours de physique. (Anh ấy đã nghiên cứu nguyênđo điện trong khóa học vậtcủa mình.)
    • Une aiguille galvanométrique indique le passage du courant. (Một kim điện kế chỉ ra sự có mặt của dòng điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mesure galvanométrique": phép đo bằng điện kế, phép đo dòng điện.

    • Les mesures galvanométriques sont essentielles en électronique. (Các phép đo bằng điện kếthiết yếu trong ngành điện tử.)
  • "déflection galvanométrique": độ lệch của kim điện kế.

    • La déflection galvanométrique est proportionnelle à l'intensité du courant. (Độ lệch của kim điện kế tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Galvanomètre (danh từ giống đực): điện kế.

    • Un galvanomètre est un instrument de mesure. (Điện kếmột dụng cụ đo lường.)
  • Galvanométriquement (trạng từ): một cách liên quan đến phép đo điện.

    • Le courant est détecté galvanométriquement. (Dòng điện được phát hiện bằng phương pháp đo điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à la mesure du courant électrique: liên quan đến việc đo dòng điện.
  • Relatif au galvanomètre: liên quan đến điện kế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho tính từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

galvanométrique

Un galvanomètre mesure un courant galvanométrique.

tính từ
  1. (vậthọc) đo điện