galvanometer

/,gælvə'nɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
galvanometer

A scientist observes the needle of a galvanometer in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo điện, điện kế: Một dụng cụ dùng để phát hiện, so sánh hoặc đo cường độ dòng điện nhỏ. hoạt động dựa trên tác dụng từ của dòng điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The scientist used a sensitive galvanometer to detect the tiny current. (Nhà khoa học đã sử dụng một cái đo điện nhạy để phát hiện dòng điện cực nhỏ.)
    • The deflection of the needle in the galvanometer indicates the presence of an electric current. (Độ lệch của kim trong cái đo điện cho thấy sự có mặt của dòng điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ballistic galvanometer": Điện kế xung kích, một loại cái đo điện được thiết kế để đo điện lượng (tích phân của dòng điện theo thời gian) từ một xung dòng điện ngắn.
    • A ballistic galvanometer is used to measure the total charge in a brief current pulse. (Một cái đo điện xung kích được dùng để đo tổng điện lượng trong một xung dòng điện ngắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Galvanometric (adj): (thuộc về) cái đo điện, điện kế.
    • The galvanometric readings were recorded every minute. (Các số đọc từ cái đo điện được ghi lại mỗi phút.)
Từ đồng nghĩa
  • Current meter: Đồng hồ đo dòng điện (một thuật ngữ chung hơn, có thể chỉ các loại dụng cụ khác).
  • Ammeter: Ampe kế (một loại dụng cụ cụ thể để đo cường độ dòng điện, thường lớn hơn so với phạm vi của một cái đo điện thông thường).
galvanometer

A scientist observes the needle of a galvanometer in the laboratory.

danh từ
  1. (vật ) cái đo điện