gangrener

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho chết hoại, gây hoại thư: Hành động khiến một bộ phận cơ thể bị chết do thiếu máu nuôi hoặc nhiễm trùng nặng.
    • (Nghĩa bóng) Làm bại hoại: Hành động làm hủy hoại, làm suy đồi một cái gì đó về mặt tinh thần, đạo đức hoặc xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (nghĩa đen):

    • Une infection grave peut gangrener un membre. (Một nhiễm trùng nặng có thể làm hoại tử một chi.)
    • La blessure non soignée a fini par gangrener le tissu. (Vết thương không được chữa trị cuối cùng đã làm chết hoại .)
  • Ngoại động từ (nghĩa bóng):

    • La corruption gangrène les institutions du pays. (Nạn tham nhũng làm bại hoại các thể chế của đất nước.)
    • Ces rumeurs malveillantes gangrènent l’ambiance au travail. (Những tin đồn ác ý đó làm bại hoại bầu không khí nơi làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se laisser gangrener par": Tự để mình bị hủy hoại bởi (một ảnh hưởng xấu).
    • Il ne faut pas se laisser gangrener par le pessimisme. (Không nên để mình bị sự bi quan làm bại hoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Gangrène (danh từ giống cái): bệnh hoại thư, sự chết hoại.

    • Les médecins ont amputer à cause de la gangrène. (Các bác sĩ đã phải cắt cụt bệnh hoại thư.)
  • Gangréneux, gangréneuse (tính từ): thuộc về hoại thư, tính chất hoại tử.

    • Une plaie gangréneuse. (Một vết thương bị hoại tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Nécroser (ngoại động từ): làm hoại tử (nghĩa đen trong y học).
  • Corrompre (ngoại động từ): làm thối nát, làm hư hỏng (nghĩa bóng, mạnh về mặt đạo đức).
  • Pourrir (ngoại động từ/ nội động từ): làm thối rữa; thối rữa (có thể dùng cả nghĩa đen bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với "gangrener" trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gangrener".)

ngoại động từ
  1. làm cho chết hoại, gây hoại thư
  2. (nghĩa bóng) làm bại hoại