gangrène

danh từ giống cái
  1. sự thối hoại, hoại thư
    • Gangrène humide
      thối hoại ướt, hoại thư ướt
  2. (nghĩa bóng) cái làm hư hỏng, cái làm bại hoại
    • Gangrène de l'âme
      cái làm bại hoại tâm hồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gangrène"

gangrène
Une gangrène s'est développée sur la blessure à la jambe.