ganoïde

Học thuật
Thân thiện
ganoïde

Un poisson ganoïde nage dans une eau claire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Động vật học) Láng: Dùng để mô tả một loại vảy cá đặc biệt, cứng, bóng thường lớp men bên ngoài.
  2. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học, từ ) Nhóm láng: Dùng để chỉ chung các loài vảy láng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les écailles ganoïdes sont caractéristiques de certains poissons primitifs. (Vảy lángđặc trưng của một số loài nguyên thủy.)
  • Danh từ:
    • Les ganoïdes comme l'esturgeon ont des écailles très dures. (Các loài láng như cá tầm vảy rất cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, đặc biệttrong ngành ngư học cổ sinh vật học, để mô tả một đặc điểm giải phẫu cụ thể của một số loài .
Biến thể từ gần giống
  • Ganoïne (danh từ giống cái): Chỉ lớp chất men phủ bên ngoài vảy ganoïde.
  • Écaille ganoïde (cụm danh từ): Vảy láng.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Pháp, đâymột thuật ngữ chuyên môn.
  • Danh từ: Poisson à écailles ganoïdes ( vảy láng) là cách giải thích nghĩa.
Lưu ý
  • Ganoïdemột thuật ngữ chuyên ngành. Trong tiếng Việt, thường được dịch"láng" hoặc giải thích"vảy láng".
  • Từ này ít được dùng trong ngôn ngữ đời sống hàng ngày có thể được coi là từ (vieux mot) trong một số ngữ cảnh phân loại học hiện đại.
ganoïde

Un poisson ganoïde nage dans une eau claire.

tính từ
  1. (động vật học) láng
    • Ecailles ganoïdes
      vảy láng
danh từ giống đực
  1. (số nhiều, động vật học, từ ; nghĩa ) nhóm láng

Từ gần giống