gonade

/'gɔnæd/
Học thuật
Thân thiện
gonade

Une coupe histologique montre la structure d'une gonade.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tuyến sinh dục: Một cơ quan sản xuất ra tế bào sinh sản (tinh trùngnam trứngnữ). Ở người, đâytinh hoàn hoặc buồng trứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les hormones produites par les gonades sont essentielles pour le développement sexuel. (Các hormone được sản xuất bởi các tuyến sinh dụcthiết yếu cho sự phát triển tình dục.)
    • Chez les mammifères mâles, les gonades sont appelées testicules. (Ở động vật có vú giống đực, các tuyến sinh dục được gọi là tinh hoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Différenciation des gonades": sự biệt hóa tuyến sinh dục (quá trình phát triển phôi thai hình thành nên tinh hoàn hoặc buồng trứng).
    • La différenciation des gonades commence pendant la vie fœtale. (Sự biệt hóa tuyến sinh dục bắt đầu trong cuộc sống bào thai.)
Biến thể từ gần giống
  • Gonadique (tính từ): thuộc về tuyến sinh dục.
    • La fonction gonadique peut être affectée par certaines maladies. (Chức năng tuyến sinh dục có thể bị ảnh hưởng bởi một số bệnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Glande sexuelle: tuyến sinh dục.
  • Glande génitale: tuyến sinh dục.
gonade

Une coupe histologique montre la structure d'une gonade.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; sinhhọc) bộ sinh dục, tuyến sinh dục