gape-seed
/'geipsi:d/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (từ lóng, đùa cợt):
- Sự há hốc miệng ra mà nhìn: Hành động ngạc nhiên, tò mò đến mức mở to miệng và mắt ra để nhìn chằm chằm vào một thứ gì đó.
- Cái làm cho người ta há hốc miệng ra mà nhìn; dịp để há hốc miệng ra mà nhìn: Một sự kiện, cảnh tượng hoặc vật thể kỳ lạ, đáng ngạc nhiên đến mức khiến người ta phải nhìn chằm chằm một cách ngỡ ngàng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The strange parade was a real gape-seed for the whole village. (Cuộc diễu hành kỳ lạ là một dịp để cả làng há hốc miệng ra mà nhìn.)
- He stood there, buying gape-seed at the car accident. (Anh ta đứng đó, há hốc miệng ra nhìn vụ tai nạn xe hơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to buy gape-seed": (thành ngữ cổ, đùa cợt) đứng nhìn chằm chằm một cách ngớ ngẩn vào một thứ gì đó, thay vì làm việc hoặc di chuyển.
- Stop buying gape-seed and help me with this! (Đừng có đứng há hốc miệng ra nhìn nữa, hãy giúp tôi việc này!)
Biến thể và từ gần giống
- Gape (động từ): há hốc miệng ra, nhìn chằm chằm một cách ngạc nhiên.
- The tourists gaped at the size of the ancient temple. (Du khách há hốc miệng nhìn kích thước của ngôi đền cổ.)
- Gaper (danh từ): người hay há hốc miệng ra nhìn.
Từ đồng nghĩa
- Spectacle: cảnh tượng ngoạn mục, thu hút sự chú ý.
- Marvel: điều kỳ diệu, lạ lùng.
- Stare: cái nhìn chằm chằm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến trực tiếp với từ "gape-seed" vì đây là danh từ. Hành động liên quan thường dùng động từ "gape").
Thành ngữ liên quan
- "To stand gaping": đứng há hốc miệng ra nhìn một cách ngớ ngẩn.
- Don't just stand there gaping, do something! (Đừng chỉ đứng đó há hốc miệng ra nhìn, hãy làm gì đi chứ!)
danh từ
- (đùa cợt) sự há hốc miệng ra mà nhìn
- cái làm cho người ta há hốc miệng ra mà nhìn; dịp để há hốc miệng ra mà nhìn