garde-robe

Học thuật
Thân thiện
garde-robe

Une femme choisit une robe dans sa garde-robe.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tủ quần áo: Chỉ một loại đồ đạc (tủ) dùng để treo cất giữ quần áo.
    • Quần áo (của một người): Chỉ toàn bộ bộ sưu tập quần áo một người sở hữu.
    • (Từ ) Nhà vệ sinh, nơi đi tiêu: Một nghĩa cổ, ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại, chỉ nơi để ghế ngồi đi vệ sinh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle range ses robes dans la garde-robe. ( ấy xếp những chiếc váy của mình vào tủ quần áo.)
    • Il a une garde-robe très moderne. (Anh ấy có một tủ quần áo rất hiện đại.)
    • Cette actrice a une riche garde-robe. (Nữ diễn viên này có một tủ quần áo (bộ sưu tập quần áo) rất phong phú.)
    • (Cổ) Le château avait une garde-robe au fond du couloir. (Lâu đài có một nhà vệ sinhcuối hành lang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir une garde-robe bien fournie": Có một tủ quần áo đầy đủ, nhiều quần áo.
    • Pour son nouveau travail, il doit avoir une garde-robe bien fournie. (Cho công việc mới của mình, anh ấy phải có một tủ quần áo thật đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Penderie (n.f): Tủ quần áo (chuyên để treo đồ), giá treo quần áo. Gần nghĩa với "garde-robe" nhưng thường chỉ phần tủ dành riêng để treo.
  • Armoire (n.f): Tủ lớn, tủ đựng quần áo. Nghĩa rộng hơn, có thể dùng để đựng nhiều thứ không chỉ quần áo.
  • Vestiaire (n.m): Phòng để áo khoác, tủ quần áo tập thể (nhưphòng thay đồ, công sở).
Từ đồng nghĩa
  • Pour le meuble (tủ): Armoire à vêtements, Penderie.
  • Pour les vêtements (quần áo): Vêtements, Habits, Collection de vêtements.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir une riche garde-robe: nhiều quần áo, tủ quần áo phong phú.
    • Grâce à son métier de mannequin, elle a une riche garde-robe. (Nhờ nghề người mẫu, ấy có một tủ quần áo rất phong phú.)
  • (Cổ) Aller à la garde-robe: Đi vệ sinh, đi tiêu.
    • Dans les romans du XVIIe siècle, les personnages disent souvent "Je vais à la garde-robe". (Trong các tiểu thuyết thế kỷ 17, các nhân vật thường nói "Tôi đi vệ sinh đây".)
garde-robe

Une femme choisit une robe dans sa garde-robe.

danh từ giống cái
  1. tủ quần áo
  2. quần áo (của một người)
    • Avoir une riche garde-robe
      nhiều quần áo
  3. (từ ; nghĩa ) nơi để ghế ngồi đi tiêu
    • Aller à la garde-robe
      đi tiêu