gardiennage

Học thuật
Thân thiện
gardiennage

Le gardiennage assure la sécurité des marchandises dans le port.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Việc canh giữ, việc trông coi: Hành động hoặc nhiệm vụ bảo vệ, giám sát một địa điểm, tài sản hoặc con người để ngăn ngừa trộm cắp, hư hỏng hoặc sự cố.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le gardiennage de l'immeuble est assuré 24h/24. (Việc canh giữ tòa nhà được đảm bảo 24 giờ một ngày.)
    • Il travaille dans une société de gardiennage. (Anh ấy làm việc trong một công ty dịch vụ canh giữ.)
    • Le gardiennage du chantier est obligatoire. (Việc trông coi công trườngbắt buộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gardiennage de nuit": việc canh giữ ban đêm.

    • Le musée renforce son gardiennage de nuit. (Bảo tàng tăng cường việc canh giữ ban đêm.)
  • "Société de gardiennage": công ty dịch vụ bảo vệ, công ty canh giữ.

    • Ils ont fait appel à une société de gardiennage réputée. (Họ đã nhờ đến một công ty dịch vụ bảo vệ uy tín.)
Biến thể từ gần giống
  • Gardien/Gardienne (danh từ): người canh giữ, người bảo vệ, người gác.

    • Le gardien du parc est très sympathique. (Người gác công viên rất thân thiện.)
  • Surveillance (danh từ giống cái): sự giám sát, sự theo dõi.

    • La surveillance des caméras est constante. (Việc giám sát bằng camera là liên tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Surveillance: sự giám sát.
  • Protection: sự bảo vệ.
  • Custodie (trong ngữ cảnh pháp lý): sự giám hộ, sự canh giữ.
Các cụm từ liên quan
  • Service de gardiennage: dịch vụ canh giữ, dịch vụ bảo vệ.

    • Ils ont souscrit à un service de gardiennage. (Họ đã đăngmột dịch vụ canh giữ.)
  • Contrat de gardiennage: hợp đồng canh giữ.

    • Le contrat de gardiennage arrive à échéance. (Hợp đồng canh giữ sắp hết hạn.)
gardiennage

Le gardiennage assure la sécurité des marchandises dans le port.

danh từ giống đực
  1. việc canh giữ
  2. việc canh giữcảng