gargouillis

Học thuật
Thân thiện
gargouillis

Le médecin écoute le gargouillis du ventre du patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tiếng òng ọc, tiếng sùng sục: Âm thanh phát ra từ chất lỏng khi chảy hoặc di chuyển trong một không gian hẹp, như trong ruột hoặc đường ống.
    • Tiếng lọc xọc, tiếng róc rách nhẹ: Âm thanh của nước chảy nhẹ hoặc bị khuấy động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • J’entends le gargouillis de l’eau dans les tuyaux. (Tôi nghe thấy tiếng nước chảy òng ọc trong các đường ống.)
    • Les gargouillis de son estomac trahissaient sa faim. (Những tiếng sùng sục trong bụng ấy đã tố cáo cơn đói của mình.)
    • Le gargouillis du ruisseau était apaisant. (Tiếng róc rách của con suối thật êm dịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gargouillis intestinal": tiếng òng ọc trong ruột, tiếng sôi bụng.
    • Le médecin a écouté les gargouillis intestinaux avec son stéthoscope. (Bác sĩ đã lắng nghe những tiếng òng ọc trong ruột bằng ống nghe của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gargouillement (n.m): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "gargouillis", chỉ tiếng òng ọc, sùng sục.
  • Gargouiller (v): Động từ, có nghĩaphát ra tiếng òng ọc, kêu sùng sục.
    • Mon estomac gargouille. (Bụng tôi kêu òng ọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Glougloutement: Tiếng ọc ọc, tiếng sủi bọt (thường dùng cho chất lỏng chảy hoặc tiếng chim gáy).
  • Barbotage: Tiếng lõm bõm, tiếng nước bị khuấy động (như khi đi trong vũng nước).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "gargouillis". Các ý tương ứng thường dùng động từ "gargouiller").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gargouillis").

gargouillis

Le médecin écoute le gargouillis du ventre du patient.

danh từ giống đực
  1. như gargouillement

Từ có nhắc đến "gargouillis"