gargoyle

/'gɑ:gɔil/
danh từ
  1. miệng máng xối (hình đầu thú hoặc đầu người, theo kiểu kiến trúc gôtíc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gargoyle
A stone gargoyle sits on the corner of an old cathedral.