gargle

/'gɑ:bl/
danh từ
  1. thuốc súc miệng, thuốc súc họng
động từ
  1. súc (miệng, họng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gargle"

gargle
The patient gargles with salt water to soothe a sore throat.