garibaldien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- (Thuộc) Garibaldi: Chỉ những gì liên quan đến Giuseppe Garibaldi, nhà cách mạng và anh hùng dân tộc người Ý trong thế kỷ 19, hoặc liên quan đến phong trào, tư tưởng của ông.
- (Thuộc) Quân chí nguyện của Garibaldi: Chỉ những gì liên quan đến đội quân tình nguyện do Garibaldi lãnh đạo, chiến đấu cho sự thống nhất nước Ý.
Danh từ giống đực:
- Quân chí nguyện của Garibaldi: Người lính tình nguyện chiến đấu trong đội quân do Giuseppe Garibaldi chỉ huy, đặc biệt trong các chiến dịch thống nhất nước Ý (như Cuộc viễn chinh của Thiên niên kỷ năm 1860).
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- L'esprit garibaldien a inspiré de nombreux patriotes. (Tinh thần Garibaldi đã truyền cảm hứng cho nhiều nhà yêu nước.)
- Une expédition garibaldienne. (Một cuộc viễn chinh theo kiểu Garibaldi / của quân Garibaldi.)
Danh từ:
- Les Garibaldiens ont débarqué en Sicile en 1860. (Những người lính Garibaldi đã đổ bộ lên Sicilia năm 1860.)
- Ce vieil homme était un garibaldien dans sa jeunesse. (Người đàn ông lớn tuổi này từng là một quân nhân Garibaldi thời trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa mở rộng: Trong ngữ cảnh lịch sử hoặc chính trị sau này, từ này đôi khi được dùng để chỉ những người theo chủ nghĩa tự do cấp tiến hoặc những chiến sĩ tình nguyện chiến đấu cho các lý tưởng tự do, dân tộc, theo phong cách của Garibaldi.
- Des volontaires étrangers se sont engagés avec un enthousiasme garibaldien. (Những tình nguyện viên nước ngoài đã tham gia với một nhiệt huyết kiểu Garibaldi.)
Biến thể và từ gần giống
- Garibaldienne (danh từ giống cái): Nữ quân nhân Garibaldi, hoặc vợ của một quân nhân Garibaldi.
- Garibaldisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa Garibaldi, tư tưởng hoặc phong trào chính trị lấy cảm hứng từ Garibaldi.
Từ đồng nghĩa
- Volontaire de Garibaldi (danh từ): Tình nguyện quân của Garibaldi.
- Chemise rouge (danh từ, nghĩa lịch sử): "Áo đỏ", biệt danh dựa trên trang phục đặc trưng của quân Garibaldi.
tính từ
- (sử học) (thuộc) Garibanđi
danh từ giống đực
- (sử học) quân chí nguyện của Ga-ri-ban-đi