garnison

danh từ giống cái
  1. quân đội đồn trú (ở một thành phố)
  2. thành phố quân đội đồn trú
    • amours de garnison
      (thân mật) tình yêu nhất thời
    • mariage de garnison
      (thân mật) đám cưới không cân xứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

garnison
Une garnison de soldats monte la garde devant le fort.