garreteer

/,gərə'tiə/
Học thuật
Thân thiện
garreteer

A struggling writer works as a garreteer in a small attic room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người ở gác xép sát mái: Một người sống trong một căn phòng nhỏ, tồi tàntầng áp mái của một tòa nhà, thường do hoàn cảnh nghèo khó.
    • Nhà văn nghèo (viết thuê): Một nhà văn, nhà báo hoặc nghệ sĩ nghèo, thường sống trong những căn phòng tồi tàn như gác xép kiếm sống bằng nghề viết lách thuê, viết bài cho các báo hoặc tạp chí với thu nhập thấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The struggling poet lived as a garreteer in Paris. (Nhà thơ đang vật lộn kiếm sống đã sống như một kẻgác xép ở Paris.)
    • In the 19th century, many young writers began their careers as garreteers. (Vào thế kỷ 19, nhiều nhà văn trẻ bắt đầu sự nghiệp của họ với tư cách những nhà văn nghèogác xép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The life of a garreteer": Cuộc sống của một người nghèo sốnggác xép, thường gắn với hình ảnh lãng mạn hóa về sự nghèo khó đam mê sáng tạo của các nghệ sĩ trẻ.
    • He romanticized the life of a garreteer, but the reality was cold and hungry. (Anh ta đã lãng mạn hóa cuộc sống của một kẻgác xép, nhưng thực tế thì lạnh lẽo đói khát.)
Biến thể từ gần giống
  • Garret (n): Gác xép, tầng áp mái.
    • His small room was in the garret. (Căn phòng nhỏ của anh ta nằmgác xép.)
Từ đồng nghĩa
  • Bohemian: Người sống phóng túng, không theo quy ước (thường chỉ nghệ sĩ).
  • Starving artist: Nghệ sĩ nghèo đói.
  • Hack writer: Nhà văn viết thuê, viết mướn (mang sắc thái tiêu cực hơn).
garreteer

A struggling writer works as a garreteer in a small attic room.

danh từ
  1. người ở gác xép sát mái
  2. nhà văn nghèo (viết thuê)