gassiness

/'gæsinis/
Học thuật
Thân thiện
gassiness

A baby experiences gassiness after feeding.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất khí, sự đầy khí: Trạng thái chứa nhiều khí, thường dùng để mô tả cảm giác khó chịu trong dạ dày hoặc ruột do tích tụ khí.
    • Tính ba hoa rỗng tuếch: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Cách nói chuyện khoa trương, rỗng tuếch, thiếu nội dung thực chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • Eating beans can cause gassiness. (Ăn đậu có thể gây ra cảm giác đầy hơi.)
    • A common symptom of indigestion is abdominal gassiness. (Một triệu chứng phổ biến của chứng khó tiêu đầy hơibụng.)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • The politician's speech was full of gassiness, with no concrete plans. (Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy tính ba hoa rỗng tuếch, không kế hoạch cụ thể nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from gassiness": bị đầy hơi, chướng bụng.
    • Some people suffer from gassiness after consuming dairy products. (Một số người bị đầy hơi sau khi tiêu thụ các sản phẩm từ sữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Gassy (adj): đầy hơi; tính chất khí; ba hoa.

    • I feel gassy after drinking soda. (Tôi cảm thấy đầy hơi sau khi uống nước ngọt ga.)
    • He gave a gassy speech that bored everyone. (Anh ta đã một bài phát biểu ba hoa khiến mọi người chán ngấy.)
  • Gas (n): khí ga, hơi; (v) nói chuyện ba hoa.

    • Natural gas is used for cooking. (Khí ga tự nhiên được dùng để nấu ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầy hơi, chướng bụng: Bloating, flatulence.
  • Ba hoa, khoa trương: Bombast, verbosity, hot air.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'gassiness')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'gassiness')

gassiness

A baby experiences gassiness after feeding.

danh từ
  1. tính chất khí
  2. sự đầy khí
  3. tính ba hoa rỗng tuếch