gastronomist

/'gæstrənoum/ Cách viết khác : (gastronomer) /gæs'trɔnəmə/ (gastronomist) /gæs'trɔnəm
Học thuật
Thân thiện
gastronomist

A gastronomist carefully selects fresh ingredients at the market.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sành ăn, chuyên gia ẩm thực: Một người kiến thức sâu rộng sự đánh giá tinh tế về nghệ thuật ẩm thực, bao gồm việc lựa chọn, chế biến thưởng thức thức ăn, đồ uống ngon.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The famous gastronomist wrote a book about the traditional cuisine of the region. (Vị chuyên gia ẩm thực nổi tiếng đã viết một cuốn sách về ẩm thực truyền thống của vùng.)
    • As a true gastronomist, he can identify every spice in a complex dish. ( một người sành ăn đích thực, anh ấy có thể nhận diện từng loại gia vị trong một món ăn phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A discerning gastronomist": Một chuyên gia ẩm thực sự nhạy bén, tinh tế.
    • Only a discerning gastronomist could appreciate the subtle balance of flavors in this soup. (Chỉ một chuyên gia ẩm thực tinh tế mới có thể đánh giá cao sự cân bằng tinh tế của các hương vị trong món súp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Gastronome (danh từ): Một từ đồng nghĩa khác của "gastronomist", cùng chỉ người sành ăn, chuyên gia ẩm thực.
  • Gastronomy (danh từ): Khoa học hoặc nghệ thuật về ẩm thực, ăn uống.
    • He is studying gastronomy at a culinary institute. (Anh ấy đang học ngành ẩm thực tại một viện ẩm thực.)
Từ đồng nghĩa
  • Food connoisseur: Người sành sỏi về đồ ăn.
  • Epicure: Người sành ăn, người biết thưởng thức những thứ xa xỉ, tinh tế (nhấn mạnh sự tinh tế khoái lạc).
  • Gourmet: Người sành ăn, người am hiểu đánh giá cao thức ăn, rượu ngon.
Thành ngữ liên quan
  • Having the palate of a gastronomist: vị giác của một chuyên gia ẩm thực (thường dùng để khen ngợi khả năng thưởng thức tinh tế).
    • With her ability to detect the most subtle herbs, she has the palate of a gastronomist. (Với khả năng phát hiện những loại thảo mộc tinh tế nhất, ấy vị giác của một chuyên gia ẩm thực.)
gastronomist

A gastronomist carefully selects fresh ingredients at the market.

danh từ
  1. người sành ăn