gauntlet

/'gɔ:ntlit/
danh từ
  1. (sử học) bao tay sắt, găng sắt (đeo khi chiến đấu)
  2. bao tay dài, găng dài (để lái xe, đánh kiếm)

Idioms

  • to fling (throw) down the gauntlet
    thách đấu
  • to pick (take) up the gauntlet
    nhận đấu, nhận lời thách
  • to run the gauntlet
    chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gauntlet"

gauntlet
A knight wears a steel gauntlet on his right hand.