gazebo

/gə'zi:bou/
danh từ
  1. vọng lâu
  2. ban công (nhô hẳn ra ngoài)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bé con, thằng oắt con, thằng nhóc con
gazebo
A family enjoys a picnic under the gazebo in the park.