gazouillant

Học thuật
Thân thiện
gazouillant

L'oiseau gazouillant est perché sur une branche fleurie.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):
    • Hót líu lo: Dùng để mô tả tiếng hót vui tai, trong trẻo liên tục của loài chim.
    • Chảy róc rách: Dùng để mô tả âm thanh nhẹ nhàng, vui tai của dòng nước nhỏ khi chảy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le matin, nous sommes réveillés par le chant gazouillant des oiseaux. (Buổi sáng, chúng tôi bị đánh thức bởi tiếng hót líu lo của những chú chim.)
    • On pouvait entendre le ruisseau gazouillant au fond du jardin. (Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng suối chảy róc ráchcuối khu vườn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une voix gazouillante": Một giọng nói trong trẻo, lanh lảnh, thường dùng cho trẻ em hoặc để mô tả giọng nói vui vẻ, cao nhẹ nhàng.
    • La petite fille avait une voix gazouillante et pleine de joie. (Cô bé có một giọng nói trong trẻo, lanh lảnh tràn đầy niềm vui.)
Biến thể từ gần giống
  • Gazouiller (động từ): hót líu lo (chim), chảy róc rách (nước), bi bô (trẻ con).
    • Les bébés gazouillent quand ils sont contents. (Những đứa trẻ bi bô khi chúng vui.)
  • Gazouillis (danh từ): tiếng hót líu lo, tiếng róc rách, tiếng bi bô.
    • Le gazouillis des oiseaux est apaisant. (Tiếng hót líu lo của chim rất êm dịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Pépiant (adj): hót chiếp chiếp (chim non).
  • Murmurant (adj): thì thầm, rì rào (thường cho nước hoặc gió).
  • Cristallin (adj): trong trẻo như pha lê (cho âm thanh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ này. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "gazouiller").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng tính từ "gazouillant").

gazouillant

L'oiseau gazouillant est perché sur une branche fleurie.

tính từ
  1. hót líu lo (chim)
  2. chảy róc rách (nước)