gee-gee

/dʤi:/
danh từ+ Cách viết khác : (gee-gee) /'dʤi:dʤi:/
  1. khuấy thán từ
  2. đi nào (tiếng quát ngựa) ((cũng) gee-ho, gee-hup, gee-up, gee-wo)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cứ thế!, thế!, được!
gee-gee
A child points excitedly at a gee-gee in the field.