geisha

/'geiʃə/
Học thuật
Thân thiện
geisha

A geisha performs a traditional dance in a teahouse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Geisha: Một phụ nữ Nhật Bản được đào tạo chuyên nghiệp về các nghệ thuật truyền thống như múa, hát, chơi nhạc cụ (như shamisen), pha trà, trò chuyện các nghi thức xã giao, với mục đích chính giải trí tạo ra không khí tao nhã, nghệ thuật trong các buổi tiệc hoặc tụ họp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The geisha performed a traditional dance for the guests. (Vị geisha đã biểu diễn một điệu múa truyền thống cho các vị khách.)
    • Becoming a geisha requires many years of rigorous training in the arts. (Để trở thành một geisha đòi hỏi nhiều năm rèn luyện nghiêm ngặt trong các môn nghệ thuật.)
    • She is studying to be a geisha in Kyoto. ( ấy đang học để trở thành một geisha ở Kyoto.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Geisha district" (Khu phố geisha): Chỉ một khu vực, thường (phố hoa), nơi các geisha sinh sống, làm việc các (nhà trọ geisha) hoạt động.
    • Gion is a famous geisha district in Kyoto. (Gion một khu phố geisha nổi tiếng ở Kyoto.)
  • "Geisha house" (Nhà geisha/Okiya): Ngôi nhà nơi các geisha sinh sống được quản lý bởi một (mẹ chủ).
    • The young apprentice lived in the geisha house. (Người học việc trẻ tuổi sống trong nhà geisha.)
Biến thể từ gần giống
  • Maiko (danh từ): Một geisha tập sự, thường trẻ tuổi, dễ nhận biết qua kiểu trang phục, tóc trang điểm khác biệt so với một geisha chính thức ().
    • The maiko wore a more colorful kimono with a long obi. (Maiko mặc một bộ kimono sặc sỡ hơn với chiếc obi dài.)
  • Geiko (danh từ): Cách gọi một geisha chính thứcvùng Kyoto.
    • In Kyoto, a fully-fledged geisha is called a geiko. (Ở Kyoto, một geisha chính thức được gọi là geiko.)
Từ đồng nghĩa
  • Courtesan (of the arts): Kỹ nữ (của nghệ thuật) - Một cách diễn đạt nhấn mạnh khía cạnh giải trí bằng nghệ thuật hơn tình dục, mặc dù cần hiểu bối cảnh văn hóa khác biệt.
  • Entertainer (traditional): Nghệ sĩ giải trí (truyền thống) - Một thuật ngữ chung, nhưng không thể hiện được sự chuyên nghiệp đào tạo bài bản của geisha.
Lưu ý về ý nghĩa văn hóa
  • Geisha thường bị hiểu nhầm gái mại dâm. Trong lịch sử có thể sự giao thoa, nhưng bản chất vai trò chính của geisha nghệ sĩ giải trí tinh thông các nghệ thuật truyền thống. Họ biểu tượng của sự thanh lịch, văn hóa kỹ năng nghệ thuật tinh tế của Nhật Bản.
  • Thuật ngữ "vũ nữ Nhật" trong một số từ điển có thể gây hiểu lầm, công việc của geisha không chỉ múa bao gồm nhiều nghệ thuật biểu diễn xã giao khác.
geisha

A geisha performs a traditional dance in a teahouse.

danh từ
  1. vũ nữ Nhật

Từ có nhắc đến "geisha"