genealogist
/,dʤi:ni'ælədʤist/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nhà phả hệ học: Một chuyên gia nghiên cứu về phả hệ, tức là lịch sử và sự phát triển của các dòng họ, gia đình qua nhiều thế hệ. Công việc của họ bao gồm truy tìm, xác minh và ghi chép lại quan hệ huyết thống.
- Người lập bảng phả hệ: Người chuyên thực hiện việc lập cây phả hệ hoặc biểu đồ gia phả cho các cá nhân hoặc gia đình.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She hired a genealogist to trace her family roots back to the 18th century. (Cô ấy thuê một nhà phả hệ học để truy tìm nguồn gốc gia đình mình từ thế kỷ 18.)
- The genealogist spent months in the archives, examining old birth and marriage records. (Vị nhà phả hệ học đã dành nhiều tháng trong kho lưu trữ, nghiên cứu các hồ sơ khai sinh và kết hôn cũ.)
- As a professional genealogist, his job is to help people discover their ancestry. (Là một nhà phả hệ học chuyên nghiệp, công việc của anh ấy là giúp mọi người khám phá tổ tiên của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Certified genealogist": Nhà phả hệ học được chứng nhận. Đây là danh hiệu dành cho những người đã vượt qua các bài kiểm tra và đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn nhất định trong ngành.
- She is a certified genealogist recognized by the national association. (Cô ấy là một nhà phả hệ học được chứng nhận bởi hiệp hội quốc gia.)
Biến thể và từ gần giống
- Genealogy (n): Phả hệ học, gia phả học; hoặc chính bản thân cây phả hệ, lịch sử dòng họ.
- He has a deep interest in genealogy. (Anh ấy có mối quan tâm sâu sắc đến phả hệ học.)
- Genealogical (adj): (Thuộc về) phả hệ học, gia phả.
- They conducted a genealogical study of the royal family. (Họ đã tiến hành một nghiên cứu phả hệ học về hoàng gia.)
Từ đồng nghĩa
- Family historian: Nhà nghiên cứu lịch sử gia đình.
- Ancestry researcher: Nhà nghiên cứu tổ tiên, dòng dõi.
danh từ
- nhà phả hệ học
- người lập bảng phả hệ