genevois

Học thuật
Thân thiện
genevois

Un Genevois traverse le pont du Mont-Blanc pour aller travailler.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) thành phố Genève: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến thành phố Genève (Geneva) của Thụy , bao gồm địa lý, văn hóa hoặc con người.
    • (Thuộc về) bang Genève: Cũng có thể chỉ những thuộc về bang Genève, đơn vị hành chính của Thụy .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le lac genevois est magnifique. (Hồ Genève thật tuyệt đẹp.)
    • Elle a un accent genevois très charmant. ( ấy có một chất giọng Genève rất quyến rũ.)
    • La cuisine genevoise est délicieuse. (Ẩm thực Genève rất ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit genevois": Tinh thần Genève, thường ám chỉ các giá trị như trung lập, nhân đạo ngoại giao, gắn liền với vai trò lịch sử của thành phố.
    • L'esprit genevois a influencé de nombreuses conventions internationales. (Tinh thần Genève đã ảnh hưởng đến nhiều công ước quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Genevoise (tính từ, dạng giống cái): (thuộc về) Genève.

    • Une tradition genevoise. (Một truyền thống của Genève.)
  • Genevois (danh từ, giống đực): Người đàn ông/nam giới đến từ Genève.

    • Un Genevois célèbre. (Một người Genève nổi tiếng.)
  • Genevoise (danh từ, giống cái): Người phụ nữ/nữ giới đến từ Genève.

    • Elle est une Genevoise pure souche. ( ấymột người Genève gốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à Genève: liên quan đến Genève. (Cụm từ đồng nghĩa mô tả)
genevois

Un Genevois traverse le pont du Mont-Blanc pour aller travailler.

tính từ
  1. (thuộc) Giơ-ne-