geochemistry

/,dʤi:ou'kemistri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Địa hóa học: Một ngành khoa học nghiên cứu về thành phần hóa học, sự phân bố các quá trình vận chuyển của các nguyên tố hóa học trong Trái Đất các hành tinh khác. kết hợp kiến thức từ địa chất học hóa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Geochemistry helps us understand the formation of mineral deposits. (Địa hóa học giúp chúng ta hiểu về sự hình thành các mỏ khoáng sản.)
    • Her research in geochemistry focuses on the behavior of heavy metals in soil. (Nghiên cứu của ấy về địa hóa học tập trung vào hành vi của kim loại nặng trong đất.)
    • The geochemistry of the lake water indicated high levels of volcanic activity in the area. (Thành phần địa hóa của nước hồ cho thấy mức độ hoạt động núi lửa cao trong khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Isotope geochemistry": Địa hóa học đồng vị.

    • Isotope geochemistry is used to date ancient rocks and understand past climates. (Địa hóa học đồng vị được sử dụng để xác định niên đại của các loại đá cổ hiểu về khí hậu trong quá khứ.)
  • "Organic geochemistry": Địa hóa học hữu cơ.

    • Organic geochemistry studies the fate of organic compounds in geological systems. (Địa hóa học hữu cơ nghiên cứu số phận của các hợp chất hữu cơ trong các hệ thống địa chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Geochemical (adj): (thuộc về) địa hóa học.

    • A geochemical survey was conducted to find new resources. (Một cuộc khảo sát địa hóa đã được tiến hành để tìm kiếm nguồn tài nguyên mới.)
  • Geochemist (n): Nhà địa hóa học.

    • The geochemist analyzed the rock samples in the lab. (Nhà địa hóa học đã phân tích các mẫu đá trong phòng thí nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Earth chemistry: Hóa học Trái Đất (cách gọi mô tả, ít phổ biến hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "geochemistry")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "geochemistry")

danh từ
  1. địa hoá học

Từ có nhắc đến "geochemistry"