geologise

/dʤi'ɔlədʤaiz/ Cách viết khác : (geologise) /dʤi'ɔlədʤaiz/
Học thuật
Thân thiện
geologise

A geologist uses a hammer to geologise at a rocky outcrop.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Nghiên cứu địa chất: Hành động tiến hành công việc nghiên cứu khoa học về cấu trúc, thành phần lịch sử của Trái Đất.
  2. Ngoại động từ:
    • Thăm dò địa chất (một khu vực): Hành động khảo sát nghiên cứu đặc điểm địa chất của một địa điểm hoặc khu vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • He spent the summer in the mountains to geologise. (Anh ấy đã dành cả mùa trên núi để nghiên cứu địa chất.)
  • Ngoại động từ:
    • The team was sent to geologise the newly discovered canyon. (Nhóm nghiên cứu được cử đi thăm dò địa chất hẻm núi mới được phát hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to geologise for minerals": thăm dò địa chất để tìm khoáng sản.
    • The company geologised the region for potential oil deposits. (Công ty đã thăm dò địa chất khu vực để tìm các mỏ dầu tiềm năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Geologize: Cách viết khác, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ, của "geologise".
  • Geologist (n): Nhà địa chất học.
    • She is a geologist who studies volcanoes. ( ấy một nhà địa chất học nghiên cứu về núi lửa.)
  • Geology (n): Địa chất học.
    • He has a degree in geology. (Anh ấy bằng về địa chất học.)
Từ đồng nghĩa
  • Survey (v): khảo sát (thường dùng trong bối cảnh khoa học hoặc kỹ thuật).
  • Prospect (v): thăm dò, tìm kiếm (đặc biệt cho tài nguyên khoáng sản).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

geologise

A geologist uses a hammer to geologise at a rocky outcrop.

nội động từ
  1. nghiên cứu địa chất
ngoại động từ
  1. thăm dò địa chất (nơi nào)

Từ gần giống