geophysical

/,dʤi:ou'fizikəl/
Học thuật
Thân thiện
geophysical

Geophysical surveys help locate underground water sources.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) địa vật : Liên quan đến ngành khoa học nghiên cứu các tính chất vật của Trái Đất môi trường xung quanh , sử dụng các phương pháp định lượng để phân tích các hiện tượng như từ trường, trọng lực, sóng địa chấn, dòng nhiệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The team conducted a geophysical survey to map the underground structures. (Nhóm đã tiến hành một cuộc khảo sát địa vật để lập bản đồ các cấu trúc ngầm.)
    • Earthquakes and volcanic activity are studied within geophysical research. (Động đất hoạt động núi lửa được nghiên cứu trong lĩnh vực nghiên cứu địa vật .)
    • Understanding the Earth's core requires advanced geophysical models. (Hiểu được lõi Trái Đất đòi hỏi các mô hình địa vật tiên tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "geophysical data": dữ liệu địa vật , thông tin thu thập được từ các phép đo vật về Trái Đất.

    • Scientists analyzed the geophysical data to predict potential seismic hazards. (Các nhà khoa học phân tích dữ liệu địa vật để dự đoán các mối nguy hiểm địa chấn tiềm tàng.)
  • "geophysical phenomenon": hiện tượng địa vật , một sự kiện hoặc quá trình tự nhiên liên quan đến các tính chất vật của Trái Đất.

    • The aurora borealis is a spectacular geophysical phenomenon. (Cực quang một hiện tượng địa vật ngoạn mục.)
Biến thể từ gần giống
  • Geophysics (danh từ): địa vật (tên ngành khoa học).

    • He has a PhD in geophysics. (Anh ấy bằng tiến sĩ về địa vật .)
  • Geophysicist (danh từ): nhà địa vật .

    • The geophysicist interpreted the gravity measurements. (Nhà địa vật giải thích các phép đo trọng lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Có thể diễn đạt ý tương đương bằng cụm từ "liên quan đến vật Trái Đất" hoặc "thuộc lĩnh vực vật địa cầu".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
geophysical

Geophysical surveys help locate underground water sources.

tính từ
  1. (thuộc) địa vật