geotectonics
/,dʤi:outek'tɔniks/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (số nhiều dùng như số ít):
- Khoa địa kiến tạo: Một ngành của địa chất học nghiên cứu về cấu trúc, sự vận động và lực tạo nên các đặc điểm quy mô lớn của vỏ Trái Đất, như các lục địa, đại dương, và các dãy núi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Geotectonics helps us understand the formation of mountain ranges. (Khoa địa kiến tạo giúp chúng ta hiểu về sự hình thành của các dãy núi.)
- The principles of geotectonics are fundamental to plate tectonic theory. (Các nguyên lý của khoa địa kiến tạo là nền tảng cho thuyết kiến tạo mảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"The study of geotectonics": Việc nghiên cứu về địa kiến tạo.
- The study of geotectonics reveals the history of Earth's crust. (Việc nghiên cứu về địa kiến tạo tiết lộ lịch sử của vỏ Trái Đất.)
"Geotectonic processes": Các quá trình địa kiến tạo.
- Earthquakes and volcanic activity are driven by geotectonic processes. (Động đất và hoạt động núi lửa được thúc đẩy bởi các quá trình địa kiến tạo.)
Biến thể và từ gần giống
Geotectonic (tính từ): (thuộc về) địa kiến tạo.
- The geotectonic activity in this region is very high. (Hoạt động địa kiến tạo ở khu vực này rất cao.)
Tectonics (danh từ): Kiến tạo học (một thuật ngữ rộng hơn, bao gồm cả kiến tạo kiến trúc).
- Plate tectonics is a major part of modern geotectonics. (Kiến tạo mảng là một phần chính của địa kiến tạo hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
- Structural geology: Địa chất cấu trúc (một lĩnh vực liên quan chặt chẽ, tập trung vào cấu trúc của đá).
- Crustal dynamics: Động lực học vỏ Trái Đất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ chuyên ngành này.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)
danh từ, số nhiều dùng như số ít
- (địa lý,ddịa chất) khoa địa kiến tạo