gerfaut

Học thuật
Thân thiện
gerfaut

Un gerfaut plane majestueusement au-dessus des montagnes enneigées.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chim ưng kền kền: Một loài chim săn mồi lớn thuộc họ Ưng, thường sinh sốngcác vùng Bắc Cực cận Bắc Cực. Tên khoa họcFalco rusticolus.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le gerfaut est un rapace impressionnant par sa taille. (Chim ưng kền kềnmột loài chim săn mồi gây ấn tượng bởi kích thước của .)
    • On peut observer le gerfaut dans les régions arctiques. (Người ta có thể quan sát chim ưng kền kềncác vùng Bắc Cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gerfaut blanc": chỉ cá thể chim ưng kền kền bộ lông màu trắng, thường gặpcác vùng cực.
    • Le gerfaut blanc est particulièrement adapté à la vie dans la neige. (Chim ưng kền kền trắng đặc biệt thích nghi với cuộc sống trong tuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Faucon gerfaut: Cách gọi khác đầy đủ hơn cho cùng một loài chim.
    • Le faucon gerfaut est le plus grand des faucons. (Chim ưng kền kềnloài lớn nhất trong họ chim cắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Faucon gerfaut: chim cắt kền kền (tên gọi khoa học chính xác hơn).
  • Faucon des neiges: chim cắt tuyết (tên gọi dân dã dựa trên môi trường sống).
gerfaut

Un gerfaut plane majestueusement au-dessus des montagnes enneigées.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim ưng kền kền