germanisant

Học thuật
Thân thiện
germanisant

Un germanisant donne une conférence sur la littérature allemande.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sùng Đức: Chỉ người hoặc thái độ sự ngưỡng mộ, yêu thích quá mức đối với văn hóa, ngôn ngữ, hoặc các giá trị của nước Đức.
    • khuynh hướng Đức hóa: Chỉ xu hướng chịu ảnh hưởng mạnh mẽ hoặc bắt chước phong cách, phương pháp của Đức.
  2. Danh từ:

    • Nhà Đức học: Người chuyên nghiên cứu về ngôn ngữ, văn học hoặc văn hóa Đức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un point de vue très germanisant sur cette question philosophique. (Anh ấy có một quan điểm rất sùng Đức về vấn đề triết học này.)
    • Une approche germanisante de l'histoire de l'art. (Một cách tiếp cận khuynh hướng Đức hóa đối với lịch sử nghệ thuật.)
  • Danh từ:

    • Ce germanisant a traduit de nombreux poèmes de Goethe. (Nhà Đức học này đã dịch nhiều bài thơ của Goethe.)
    • Les germanisants se sont réunis pour un colloque. (Các nhà Đức học đã tập trung cho một hội thảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un esprit germanisant": một tinh thần sùng Đức, một đầu óc chịu ảnh hưởng Đức.
    • Son analyse porte la marque d'un esprit germanisant. (Phân tích của ông ta mang dấu ấn của một tinh thần sùng Đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Germanisme (danh từ giống đực):
    • Từ mượn tiếng Đức: Một từ hoặc cách diễn đạt vay mượn từ tiếng Đức được sử dụng trong một ngôn ngữ khác.
    • Chủ nghĩa sùng Đức: Hệ tư tưởng hoặc thái độ đề cao nước Đức.
  • Germaniser (động từ): Đức hóa (làm cho trở nên giống Đức).
  • Germanistique (danh từ giống cái): Ngành Đức học (nghiên cứu về ngôn ngữ văn hóa Đức).
Từ đồng nghĩa
  • Philologue allemand (danh từ): nhà ngữ văn Đức.
  • Admirateur de l'Allemagne (danh từ): người ngưỡng mộ nước Đức.
Từ trái nghĩa
  • Francophile (tính từ/danh từ): sùng Pháp, người sùng Pháp.
  • Anglophile (tính từ/danh từ): sùng Anh, người sùng Anh.
germanisant

Un germanisant donne une conférence sur la littérature allemande.

tính từ
  1. sùng Đức
danh từ
  1. nhà Đức học